Danh mục sản phẩm

Hotline

PTKD Mr. Hải:

0352 015 333


 

 

 

Đại lý Ford Hải Dương là đại lý 5S ủy quyền chính thức của Ford Việt Nam có địa chỉ tại: 118 Đường An Định phường Bình Hàn thành phố Hải Dương

Bảng giá xe Ford Ranger mới nhất 9,10/2021 tại Ford Hải Dương

 

Ford Hải Dương cập nhật giá xe Ford Ranger mới nhất tháng 9,10 năm 2021 & Khuyến mãi, giá lăn bánh xe Ford Ranger 2020: Wildtrak, XLT, XLS, XL 2.2, 2.0L, 2.2L, 4x2, 4x4, AT, MT

Ford Ranger là "ông vua" xe bán tải ở Việt Nam

Ford Ranger vẫn được biết đến là "ông vua" xe bán tải ở Việt Nam khi trong phân khúc không mẫu xe đối thủ nào có tiệm cận Ranger về doanh số bán hàng. Ford Ranger không chỉ mang trong mình dòng máu Mỹ với động cơ mạnh mẽ mà thiết kế dòng xe này cũng đầy thể thao và hầm hố.

Mới đây, dòng bán tải này còn được bổ sung thêm bản Limited AT, nâng tổng số phiên bản Ranger đang mở bán ở Việt Nam lên con số 8. Phiên bản Ford Ranger Limited trang bị động cơ 2.0L Turbo đơn, hộp số tự động 10 cấp, nhiều tiện nghi cao cấp với mức giá đặc biệt 799 triệu đồng đang có sẵn sản phẩm trưng bày tại Ford Hải D

Ford Hải Dương xin gửi tới bạn đọc thông tin giá xe Ford Ranger cập nhật mới nhất:

Giá lăn bánh Ford Ranger 2021 như thế nào?

    Liên hệ nhận báo giá và Chương trình khuyến mãi

Hotline Miền Bắc: Mr Hải 0352015333

 Ranger 2021 trong tháng 9,10/2021 bổ sung thêm phiên bản đặc biệt Limited AT. Ngoài ra, Ford Việt Nam còn mang đến nhiều ưu đãi lớn cho khách hàng đặt mua mẫu bán tải "hot" nhất thị trường nước ta. 

BẢNG GIÁ FORD RANGER THÁNG 06 NĂM 2020

Phiên bản

Giá xe (triệu đồng)

Ưu đãi T10/2020 (Triệu đồng)

Ranger Wildtrak 2.0L Bi-turbo 4x4 AT

925

MIN 50

Ranger Wildtrak 2.0L Single Turbo 4x2 AT 

   

Ranger Limited AT

799

-40

 

 

 

 

 

Ranger XLS 2.2L 4x2 AT

650

-30

Ranger XLS 2.2 4x2 MT

630

-30

Ford Ranger XL 2.2 4x4 MT

616

-39

>>Xem thêm : http://fordhaiduong5s.com/chi-tiet-tin/xe-ban-tai-dua-nhau-giam-gia-tham-vong-bam-duoi-ford-ranger-cap-nhat-tu-ford-hai-duong-160.html

Ford Ranger 2021 có khuyến mại gì trong tháng 9 và 10?

Tùy thuộc vào từng đại lý hay địa phương, khách hàng sẽ nhận được khuyến mại khác nhau khi mua xe Ford Ranger, Khách hàng có thể tham khảo thêm giá bán xe Ford Ranger 2020 và các khuyến mại trên thị trường tại mục http://fordhaiduong5s.com/san-pham

Giá lăn bánh Ford Ranger 2021 như thế nào

  Liên hệ nhận báo giá và Chương trình khuyến mãi

Hotline Miền Bắc: Mr Hải 0352015333

 

Sau khi mua xe với giá tại đại lý, người tiêu dùng sẽ phải tính toán chi phí lăn bánh để xe có thể có biển số và lưu hành hợp pháp. Các khoản thuế phí bắt buộc như:

·         Phí trước bạ: 7,2% áp dụng tại Hà Nội, 6% tại TP.HCM và các địa phương khác

·         Phí đăng kiểm: 350.000 đồng

·         Phí bảo trì đường bộ 01 năm:  2.160.000 đồng

·         Phí biển số: 500.000 đồng

·         Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 1.026.300 đồng

Ngoài ra, Ford Hải Dương còn gợi ý khách hàng nên mua bảo hiểm vật chất xe (1,5% giá trị xe)- một loại chi phí rất cần thiết phải đáng để đầu tư cho mẫu xe mới. Không giống với xe con 6 chỗ, các loại thuế phí dành cho xe bán tải là giống giữa các tỉnh thành trừ phí biển số. Do đó, giá lăn bánh của Ford Ranger không quá khác biệt giữa Hà Nội, TP HCM và các tỉnh thành khác. 

Giá lăn bánh xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L bi-turbo 4x4 AT 2021

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

925.000.000

925.000.000

925.000.000

925.000.000

925.000.000

Phí trước bạ

66.600.000

66.600.000

66.600.000

61.050.000

55.500.000

Phí đăng kiểm

350.000

350.000

350.000

350.000

350.000

Phí bảo trì đường bộ

2.160.000

2.160.000

2.160.000

2.160.000

2.160.000

Bảo hiểm vật chất xe

15.606.000

15.606.000

15.606.000

15.606.000

15.606.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

1.026.300

1.026.300

1.026.300

1.026.300

1.026.300

Phí biển số

500.000

500.000

500.000

500.000

500.000

 

         

 

Giá lăn bánh xe Ford Ranger XLT AT 2.2L 4x4 2021

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

799.000.000

799.000.000

799.000.000

799.000.000

799.000.000

Phí trước bạ

57.528.000

57.528.000

57.528.000

52.734.000

47.940.000

Phí đăng kiểm

350.000

350.000

350.000

350.000

350.000

Phí bảo trì đường bộ

2.160.000

2.160.000

2.160.000

2.160.000

2.160.000

Bảo hiểm vật chất xe

13.243.000

13.243.000

13.243.000

13.243.000

13.243.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

1.026.300

1.026.300

1.026.300

1.026.300

1.026.300

Phí biển số

500.000

500.000

500.000

500.000

500.000

 

         

Giá lăn bánh xe Ford Ranger XLS 2.2L 4x2 AT 

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

650.000.000

650.000.000

650.000.000

650.000.000

650.000.000

Phí trước bạ

46.800.000

46.800.000

46.800.000

42.900.000

39.000.000

Phí đăng kiểm

350.000

350.000

350.000

350.000

350.000

Phí bảo trì đường bộ

2.160.000

2.160.000

2.160.000

2.160.000

2.160.000

Bảo hiểm vật chất xe

11.050.000

11.050.000

11.050.000

11.050.000

11.050.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

1.026.300

1.026.300

1.026.300

1.026.300

1.026.300

Phí biển số

500.000

500.000

500.000

500.000

500.000

 

         

Giá lăn bánh xe Ford Ranger XLS 2.2 4x2 MT 

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

630.000.000

630.000.000

630.000.000

630.000.000

630.000.000

Phí trước bạ

45.360.000

45.360.000

45.360.000

41.580.000

37.800.000

Phí đăng kiểm

350.000

350.000

350.000

350.000

350.000

Phí bảo trì đường bộ

2.160.000

2.160.000

2.160.000

2.160.000

2.160.000

Bảo hiểm vật chất xe

10.710.000

10.710.000

10.710.000

10.710.000

10.710.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

1.026.300

1.026.300

1.026.300

1.026.300

1.026.300

Phí biển số

500.000

500.000

500.000

500.000

500.000

 

         

Giá lăn bánh xe Ford Ranger XL 2.2 4x4 MT 202

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

616.000.000

616.000.000

616.000.000

616.000.000

616.000.000

Phí trước bạ

44.352.000

44.352.000

44.352.000

40.656.000

36.960.000

Phí đăng kiểm

350.000

350.000

350.000

350.000

350.000

Phí bảo trì đường bộ

2.160.000

2.160.000

2.160.000

2.160.000

2.160.000

Bảo hiểm vật chất xe

10.472.000

10.472.000

10.472.000

10.472.000

10.472.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

1.026.300

1.026.300

1.026.300

1.026.300

1.026.300

Phí biển số

500.000

500.000

500.000

500.000

500.000


         

>>Tham Khảo : http://fordhaiduong5s.com/san-pham/chi-tiet/ranger-wildtrack-2020-10.html

Thông tin xe Ford Ranger 2021

Ford Ranger 2021 có 10 màu ngoại thất gồm: Đỏ cam, trắng, bạc, xám, đen, đỏ sunset, xanh dương, ghi vàng, đỏ, xanh thiên thanh.

Ngoại thất xe Ford Ranger 2021

Ford Ranger 2020 đã chính thức ra mắt Việt Nam với 7 phiên bản là Ranger XL 2.2 4x4 MT, Ranger XLT 2.2L 4x4 MT, Ranger XLT 2.2L 4x4 AT, Ranger XLS 2.2 4x2 MT, Ranger XLS 2.2L 4x2 AT, Ranger Wildtrak 2.0L Single Turbo 4x2 AT và Ranger Wildtrak 2.0L Bi-turbo 4x4 AT. Ngoài một số thay đổi về thiết kế và công nghệ, động cơ mới chính là điểm nổi bật nhất trên Ranger 2020.

Lưới tản nhiệt đầu xe có thiết kế tinh tế hơn với các thanh nan ngang mỏng, vị trí cản va trước được đưa xuống thấp cùng hốc gió bên được nới rộng hơn. Trong khi phiên bản Ranger Wildtrak cao cấp được trang bị đèn pha xenon HID kết hợp cùng đèn LED chạy ban ngày thì phiên bản thường lại có một số tinh chỉnh hợp với tính năng và công dụng riêng.

Nội thất thất xe Ford Ranger 2021

Ford Ranger 2021 mới sở hữu nội thất tông màu đen cho cảm giác thể thao hơn. Trong khi phiên bản Ranger thường chỉ có hệ thống SYNC 1 thì phiên bản Wildtrak cao cấp lại sở hữu hệ thống SYNC 3. Ngoài ra, xe còn có các tiện ích nổi bật như màn hình giải trí cảm ứng 8 inch, hệ thống âm thanh sống động, kết nối Bluetooth... Các bạn có thể trải nghiệm trực quan tại Ford Hải Dương

Các trang bị an toàn trên bản Wildtrak cao cấp gồm hệ thống kiểm soát tốc độ tự động với cảnh báo va chạm trước, camera lùi hay hệ thống cảnh báo lệch làn. Trang bị bổ sung nổi bật nhất về tính năng an toàn của Ford Ranger mới là công nghệ an toàn cảnh báo va chạm kết hợp phanh khẩn cấp trong thành phố nhờ khả năng phát hiện chướng ngại vật cắt ngang đầu xe giúp phát hiện khách bộ hành và các phương tiện đi lại khác trong dải tốc độ từ 5-80 km/h giúp giảm thiểu va chạm. Bên cạnh đó, tất cả các phiên bản Ranger đều được trang bị hệ thống trợ lực lái điện tử.

Động cơ xe là thay đổi lớn nhất trên Ford Ranger 2021. Theo đó, động cơ 3,2 lít trên Ranger cũ đã bị loại bỏ trên phiên bản 2021 mới. Hai phiên bản Wildtrak cao cấp nhất được trang bị động cơ tăng áp đơn và kép 2,0 lít mới kết hợp cùng hộp số tự động 10 cấp. Trong khi đó, các phiên bản Ranger còn lại sử dụng động cơ 2,2 lít kết hợp cùng hộp số tự động/hộp số sàn 6 cấp.

Liên hệ nhận báo giá và Chương trình khuyến mãi

Hotline Miền Bắc: Mr Hải 0352015333

Thông số kỹ thuật Ford Ranger 2021

Thông số

Ranger XL 2.2 4x4 MT

Ranger XLS 2.2L 4x2 MT

Ranger XLS 2.2L 4x2 AT

 

 

Ranger XLT 2.2L 4x4 AT

Ranger Wildtrak 2.0L AT 4x4

Kiểu động cơ

TDCi Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi

Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi

Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi

Công suất (mã lực @ vòng/phút)

160 @ 3.200

180 @ 3.500

213 @ 3.750

Mô-men xoắn (Nm @ vòng/phút)

385 @ 3.200

420 @ 1.750 - 2.500

500 @ 1.750 - 2.000

Hộp số

6 MT

6 AT

 

 

10 AT

Hệ thống dẫn động

Một cầu chủ động

 

Hai cầu chủ động

Hai cầu chủ động

Khóa vi sai cầu sau

Không

Trợ lực lái

Chiều dài x rộng x cao (mm)

5263 x 1860 x 1830

Khoảng sáng gầm xe (mm)

200

Bán kinh vòng quay tối thiểu (mm)

6350

Dung tích thùng nhiên liệu (lít)

80

 



 

 

 

 

Gọi ngay: 0352 015 333